抱定

抱定
bàodìng
bão định

kiên quyết giữ; ôm chặt (ý định/lập trường)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiên quyết giữ; ôm chặt (ý định/lập trường)

    • Anh ấy quyết tâm học tốt tiếng Trung.

  2. động từ

    kiên quyết giữ vững; ôm chặt (một niềm tin)

  3. động từ

    nhất tâm; một lòng; khăng khăng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.