抬秤

抬秤
táichèng
đài xứng

cân đòn lớn (thường do ba người vận hành: hai người khiêng bằng đòn, một người điều chỉnh quả cân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cân đòn lớn (thường do ba người vận hành: hai người khiêng bằng đòn, một người điều chỉnh quả cân)

    • Cái cân đòn lớn là một công cụ cân nặng cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.