抬杠

抬杠
táigàng
đài cống

cãi bướng; tranh luận vặt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cãi bướng; tranh luận vặt

    • Họ thích cãi nhau.

  2. động từ

    cãi bướng; cãi chày cãi cối

    • Anh ấy thích cãi vặt.

  3. động từ

    cãi chày cãi cối; hay bắt bẻ; tranh luận vặt

  4. động từ

    cãi bướng; hay cãi vặt; tranh luận vô lý

    • Việc khiêng quan tài là một công việc thể lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.