披风

披风
fēng
phi phong

áo choàng; áo khoác dài

2 nghĩa#27379
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo choàng; áo khoác dài

    • Anh ấy đang mặc một chiếc áo choàng đen.

  2. danh từ

    áo choàng rộng; áo khoác ngoài

    • Cô ấy đang mặc một chiếc áo choàng màu đỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.