披览

披览
lǎn
phi lãm

(văn) đọc kỹ; nghiền ngẫm sách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) đọc kỹ; nghiền ngẫm sách

    • Anh ấy thích đọc sách cổ.

  2. động từ

    (văn) đọc duyệt; lướt xem (và thưởng thức)

    • Anh ấy đang xem một cuốn sách cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.