披肩

披肩
jiān
phi kiên

khăn quàng cổ; khăn choàng

3 nghĩa#23664
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khăn quàng cổ; khăn choàng

    • Cô ấy đang đeo một chiếc khăn choàng đẹp.

  2. danh từ

    áo choàng rộng; áo khoác ngoài

    • Cô ấy mặc một chiếc áo choàng đẹp.

  3. động từ

    tóc xõa xuống vai; (của tóc dài) phủ trên vai

    • Tóc dài của cô ấy buông xõa trên vai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.