报错

报错
bàocuò
báo thác

báo lỗi (trong máy tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    báo lỗi (trong máy tính)

    • Xin bạn báo lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.