报社

报社
bàoshè
báo xã

tòa soạn báo; tòa báo

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9497Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tòa soạn báo; tòa báo

    出版报纸的机构或公司chūbǎn bàozhǐ de jīgòu huò gōngsī

    • Anh ấy làm việc ở tòa soạn báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.