报条

报条
bàotiáo
báo điều

tin báo đỗ thi (thời xưa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tin báo đỗ thi (thời xưa)

  2. danh từ

    danh sách người đã mất; cáo phó

    • Tên anh ấy được viết trên danh sách người chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.