报批

报批
bào
báo phê

trình duyệt; nộp để phê duyệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trình duyệt; nộp để phê duyệt

    • Kế hoạch này cần được báo cáo để phê duyệt.

  2. động từ

    trình phê duyệt; nộp lên cấp trên xin phê duyệt

    • Kế hoạch này cần được trình duyệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.