Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
/
报批
报批
báo phê
trình duyệt; nộp để phê duyệt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trình duyệt; nộp để phê duyệt
- 。
Kế hoạch này cần được báo cáo để phê duyệt.
- 貳动động từ
trình phê duyệt; nộp lên cấp trên xin phê duyệt
- 。
Kế hoạch này cần được trình duyệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)HÌNH THANH
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
报批
Phồn thể報批
báo phê
trình duyệt; nộp để phê duyệt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trình duyệt; nộp để phê duyệt
- 。
Kế hoạch này cần được báo cáo để phê duyệt.
- 貳动động từ
trình phê duyệt; nộp lên cấp trên xin phê duyệt
- 。
Kế hoạch này cần được trình duyệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)