报头

报头
bàotóu
báo đầu

tiêu đề báo; đầu báo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiêu đề báo; đầu báo

    • Báo đầu là biểu tượng của tờ báo.

  2. danh từ

    bảng tên; thẻ tên; nhãn hiệu nổi tiếng; hàng hiệu

    • Tiêu đề của tờ báo này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.