报备

报备
bàobèi
báo bị

báo cáo (lên cơ quan có thẩm quyền); đăng ký (kế hoạch hoạt động)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    báo cáo (lên cơ quan có thẩm quyền); đăng ký (kế hoạch hoạt động)

    • Xin hãy báo cáo kế hoạch của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.