护食

护食
shí
hộ thực

(của chó, v.v.) giữ chặt thức ăn không cho ai lấy; không chịu chia sẻ đồ ăn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (của chó, v.v.) giữ chặt thức ăn không cho ai lấy; không chịu chia sẻ đồ ăn

    • Con chó này rất giữ thức ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.