- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
sinh viên điều dưỡng; học sinh hộ sinh
sinh viên điều dưỡng; học sinh hộ sinh
Cô ấy là một sinh viên điều dưỡng.
(Phật giáo) bảo vệ sinh mạng của chúng sinh; hộ sinh
Phật tử đề cao việc hộ sinh.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
sinh viên điều dưỡng; học sinh hộ sinh
sinh viên điều dưỡng; học sinh hộ sinh
Cô ấy là một sinh viên điều dưỡng.
(Phật giáo) bảo vệ sinh mạng của chúng sinh; hộ sinh
Phật tử đề cao việc hộ sinh.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.