护生

护生
shēng
hộ sinh

sinh viên điều dưỡng; học sinh hộ sinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sinh viên điều dưỡng; học sinh hộ sinh

    • Cô ấy là một sinh viên điều dưỡng.

  2. động từ

    (Phật giáo) bảo vệ sinh mạng của chúng sinh; hộ sinh

    • Phật tử đề cao việc hộ sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.