护法

护法
hộ pháp

bảo vệ pháp luật; (Phật giáo) hộ pháp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo vệ pháp luật; (Phật giáo) hộ pháp

    • Chúng ta nên giữ luật.

  2. động từ

    bảo vệ giáo pháp; hộ pháp (người bảo vệ Phật pháp)

    • Anh ấy thề sẽ bảo vệ Phật pháp.

  3. danh từ

    hộ pháp; người bảo vệ Phật pháp; nhà tài trợ chùa

    • Ông ấy là hộ pháp của ngôi chùa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.