护栏

护栏
lán
hộ lan

lan can; tay vịn; thanh chắn bảo vệ

1 nghĩa#36918
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lan can; tay vịn; thanh chắn bảo vệ

    • Xin đừng dựa vào lan can.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.