- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
bìa bọc sách; bìa áo (bìa ngoài của sách)
bìa bọc sách; bìa áo (bìa ngoài của sách)
Bìa sách này rất đẹp.
bìa bọc bảo vệ; áo bọc sách
bìa bọc sách; bìa bảo vệ (của sách)
Xin hãy đóng dấu tài liệu cẩn thận.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
bìa bọc sách; bìa áo (bìa ngoài của sách)
bìa bọc sách; bìa áo (bìa ngoài của sách)
Bìa sách này rất đẹp.
bìa bọc bảo vệ; áo bọc sách
bìa bọc sách; bìa bảo vệ (của sách)
Xin hãy đóng dấu tài liệu cẩn thận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.