护封

护封
fēng
hộ phong

bìa bọc sách; bìa áo (bìa ngoài của sách)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bìa bọc sách; bìa áo (bìa ngoài của sách)

    • Bìa sách này rất đẹp.

  2. danh từ

    bìa bọc bảo vệ; áo bọc sách

  3. danh từ

    bìa bọc sách; bìa bảo vệ (của sách)

    • Xin hãy đóng dấu tài liệu cẩn thận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.