抢镜头

抢镜头
qiǎngjìngtóu
thưởng kính đầu

cướp cảnh quay; tranh giành ống kính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cướp cảnh quay; tranh giành ống kính

    • Anh ấy luôn thích chiếm lấy ống kính.

  2. động từ

    tranh giành ánh đèn sân khấu; cướp spotlight

    • Anh ấy luôn thích chiếm lấy sự chú ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.