- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 仓thương(kho lương thực)HÌNH THANH
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
cướp cảnh quay; tranh giành ống kính
cướp cảnh quay; tranh giành ống kính
Anh ấy luôn thích chiếm lấy ống kính.
tranh giành ánh đèn sân khấu; cướp spotlight
Anh ấy luôn thích chiếm lấy sự chú ý.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
cướp cảnh quay; tranh giành ống kính
cướp cảnh quay; tranh giành ống kính
Anh ấy luôn thích chiếm lấy ống kính.
tranh giành ánh đèn sân khấu; cướp spotlight
Anh ấy luôn thích chiếm lấy sự chú ý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.