抢通

抢通
qiǎngtōng
thưởng thông

khẩn cấp thông tuyến; mở thông đường khẩn cấp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khẩn cấp thông tuyến; mở thông đường khẩn cấp

    • Chúng ta phải khẩn trương thông đường này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.