抢眼

抢眼
qiǎngyǎn
thưởng nhãn

thu hút ánh nhìn; gây chú ý; bắt mắt

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thu hút ánh nhìn; gây chú ý; bắt mắt

    • Bộ quần áo này rất bắt mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.