抢滩

抢滩
qiǎngtān
thưởng than

đổ bộ chiếm bãi biển; tấn công đổ bộ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổ bộ chiếm bãi biển; tấn công đổ bộ

    • Quân đội đang đổ bộ lên bãi biển.

  2. động từ

    tranh giành bãi đổ bộ; (bóng) đánh chiếm thị phần

  3. động từ

    chiếm lĩnh bãi đổ bộ; giành chỗ đứng (trên thị trường mới)

    • Công ty này đang giành chỗ đứng ở thị trường mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.