抢注

抢注
qiǎngzhù
thưởng chú

đăng ký trước (tên miền, nhãn hiệu, v.v.) nhằm trục lợi; chiếm đăng ký

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đăng ký trước (tên miền, nhãn hiệu, v.v.) nhằm trục lợi; chiếm đăng ký

    • Anh ấy muốn đăng ký nhãn hiệu này trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.