抢婚

抢婚
qiǎnghūn
thưởng hôn

cướp vợ; hôn nhân cưỡng đoạt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cướp vợ; hôn nhân cưỡng đoạt

    • Cướp hôn là một phong tục cổ xưa.

  2. động từ

    cướp dâu; tục bắt vợ

    • Cướp dâu là một phong tục cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.