Tay vung tròn theo thứ tự như bánh xe quay — đó là nghĩa của 抡.
/
抡元
抡元
luân nguyên
đoạt giải nhất; giành vị trí đầu bảng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đoạt giải nhất; giành vị trí đầu bảng
- 。
Cuối cùng anh ấy đã giành được giải thưởng cao nhất.
- 貳动động từ
đứng đầu bảng thi cử; giành nguyên thủ trong khoa cử
- ,。
Anh ấy đã đỗ đầu, cả nhà đều rất vui.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ抡元
Phồn thể掄元
luân nguyên
đoạt giải nhất; giành vị trí đầu bảng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đoạt giải nhất; giành vị trí đầu bảng
- 。
Cuối cùng anh ấy đã giành được giải thưởng cao nhất.
- 貳动động từ
đứng đầu bảng thi cử; giành nguyên thủ trong khoa cử
- ,。
Anh ấy đã đỗ đầu, cả nhà đều rất vui.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)