抡元

抡元
lúnyuán
luân nguyên

đoạt giải nhất; giành vị trí đầu bảng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đoạt giải nhất; giành vị trí đầu bảng

    • Cuối cùng anh ấy đã giành được giải thưởng cao nhất.

  2. động từ

    đứng đầu bảng thi cử; giành nguyên thủ trong khoa cử

    • Anh ấy đã đỗ đầu, cả nhà đều rất vui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay vung tròn theo thứ tự như bánh xe quay — đó là nghĩa của 抡.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.