Dùng tay móc, cào vào một góc khuất nào đó.
/
抠脚
抠脚
khu cước
gãi chân; móc chân (khẩu)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gãi chân; móc chân (khẩu)
- 。
Anh ấy thích gãi chân.
- 貳动động từ
(bóng) keo kiệt; bủn xỉn
- ,。
Anh ấy rất keo kiệt, không bao giờ mời khách.
- 參动động từ
(lóng) (của người nổi tiếng) không ra sản phẩm mới; ngồi không chờ sung rụng
- ,。
Gần đây anh ấy đang
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ抠脚
Phồn thể摳腳
khu cước
gãi chân; móc chân (khẩu)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gãi chân; móc chân (khẩu)
- 。
Anh ấy thích gãi chân.
- 貳动động từ
(bóng) keo kiệt; bủn xỉn
- ,。
Anh ấy rất keo kiệt, không bao giờ mời khách.
- 參动động từ
(lóng) (của người nổi tiếng) không ra sản phẩm mới; ngồi không chờ sung rụng
- ,。
Gần đây anh ấy đang
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)