抠脚

抠脚
kōujiǎo
khu cước

gãi chân; móc chân (khẩu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gãi chân; móc chân (khẩu)

    • Anh ấy thích gãi chân.

  2. động từ

    (bóng) keo kiệt; bủn xỉn

    • Anh ấy rất keo kiệt, không bao giờ mời khách.

  3. động từ

    (lóng) (của người nổi tiếng) không ra sản phẩm mới; ngồi không chờ sung rụng

    • Gần đây anh ấy đang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay móc, cào vào một góc khuất nào đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.