抛补

抛补
pāo
phao bổ

bảo hiểm rủi ro; phòng ngừa tổn thất (trong giao dịch tài chính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bảo hiểm rủi ro; phòng ngừa tổn thất (trong giao dịch tài chính)

    • Chúng ta phải bù đắp những tổn thất này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.