抛散

抛散
pāosàn
phao tán

rải rác; tản mát; phân tán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rải rác; tản mát; phân tán

    • Gió đã làm hạt giống bay tán loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.