抛撒

抛撒
pāo
phao tản

phun tưới; rưới; tưới phun

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phun tưới; rưới; tưới phun

    • Anh ấy rắc hạt giống xuống ruộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.