抚绥

抚绥
suí
phủ tuy

xoa dịu; an ủi; vỗ về

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xoa dịu; an ủi; vỗ về

    • Anh ấy cố gắng xoa dịu cuộc nổi loạn.

  2. động từ

    xoa dịu; an ủi; vỗ về

    • Anh ấy đã dẹp yên cuộc nổi loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.