抚恤

抚恤
phủ tuất

trợ cấp (tiền tuất, bồi thường) cho thân nhân người hy sinh hoặc thương tật nặng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trợ cấp (tiền tuất, bồi thường) cho thân nhân người hy sinh hoặc thương tật nặng

    • Họ đã trợ cấp cho gia đình nạn nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.