/
抚恤
抚恤
phủ tuất
trợ cấp (tiền tuất, bồi thường) cho thân nhân người hy sinh hoặc thương tật nặng
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trợ cấp (tiền tuất, bồi thường) cho thân nhân người hy sinh hoặc thương tật nặng
- 。
Họ đã trợ cấp cho gia đình nạn nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
抚恤
Phồn thể撫卹
phủ tuất
trợ cấp (tiền tuất, bồi thường) cho thân nhân người hy sinh hoặc thương tật nặng
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trợ cấp (tiền tuất, bồi thường) cho thân nhân người hy sinh hoặc thương tật nặng
- 。
Họ đã trợ cấp cho gia đình nạn nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)