折返

折返
zhéfǎn
chiết phản

quay lại; quay trở lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quay lại; quay trở lại

    • Chúng ta phải quay lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.