折腰

折腰
zhéyāo
chiết yêu

cúi lưng; khom lưng; (bóng) khuất phục; khom mình phục vụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cúi lưng; khom lưng; (bóng) khuất phục; khom mình phục vụ

    • Anh ấy cúi người chào tôi.

  2. động từ

    cúi đầu khuất phục; (bóng) phục tùng

    • Anh ấy không bao giờ cúi đầu trước bất kỳ ai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.