Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
/
折耗
折耗
chiết hao
hao hụt hàng hóa; thất thoát
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hao hụt hàng hóa; thất thoát
- 。
Những mặt hàng này có hao hụt.
- 貳名danh từ
hao hụt; tổn thất hàng hóa
- 參名danh từ
hao hụt; thất thoát
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 耒lỗi(cái cày (nông cụ))BỘ
- 毛mao(lông, tóc)HÌNH THANH
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
折耗
Phồn thể折
chiết hao
hao hụt hàng hóa; thất thoát
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hao hụt hàng hóa; thất thoát
- 。
Những mặt hàng này có hao hụt.
- 貳名danh từ
hao hụt; tổn thất hàng hóa
- 參名danh từ
hao hụt; thất thoát
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)