折耗

折耗
shéhào
chiết hao

hao hụt hàng hóa; thất thoát

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hao hụt hàng hóa; thất thoát

    • Những mặt hàng này có hao hụt.

  2. danh từ

    hao hụt; tổn thất hàng hóa

  3. danh từ

    hao hụt; thất thoát

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.