折罪

折罪
zhézuì
chiết tội

chuộc tội; đền tội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuộc tội; đền tội

    • Anh ấy muốn chuộc tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.