折缝

折缝
zhéféng
chiết phùng

đường may gấp mép (gấp đôi và may lại từ mặt trên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường may gấp mép (gấp đôi và may lại từ mặt trên)

    • Đường may gấp của chiếc quần này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.