折线

折线
zhéxiàn
chiết tuyến

đường gấp khúc; đường gãy

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường gấp khúc; đường gãy

    • Đường gấp khúc này rất dài.

  2. danh từ

    đường gấp khúc; đường gãy khúc

  3. danh từ

    đường gấp khúc; đường ngoặt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.