折秤

折秤
shéchèng
chiết xứng

hao hụt trọng lượng; chênh lệch cân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hao hụt trọng lượng; chênh lệch cân

    • Lô hàng này có sự chênh lệch trọng lượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.