折痕

折痕
zhéhén
chiết ngân

nếp gấp; vết gấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nếp gấp; vết gấp

    • Trên tờ giấy này có rất nhiều nếp gấp.

  2. danh từ

    vết gấp; nếp gấp

    • Trên tờ giấy này có nhiều nếp gấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.