折现

折现
zhéxiàn
chiết hiện

chiết khấu; quy về hiện tại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chiết khấu; quy về hiện tại

    • Bạn có thể chiết khấu tấm séc này không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.