折椅

折椅
zhé
triệp ỷ

ghế gấp; ghế xếp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế gấp; ghế xếp

    • Chiếc ghế gấp này rất nhẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.