折桂

折桂
zhéguì
chiết quế

đoạt giải quán quân; đỗ đạt (thi cử)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đoạt giải quán quân; đỗ đạt (thi cử)

    • Anh ấy đã giành chiến thắng!

  2. động từ

    đỗ thi (đỗ kỳ thi khoa cử)

    • Anh ấy đã đỗ đạt, cả nhà đều rất vui.

  3. động từ

    đoạt giải quán quân; (văn) bẻ cành quế (đỗ đạt, giành chiến thắng)

    • Anh ấy đã giành chức vô địch!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.