Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
/
折枝
折枝
chiết chi
bẻ cành; xoa bóp (văn)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bẻ cành; xoa bóp (văn)
- 。
Cô ấy thích massage chiết chi.
- 貳名danh từ
cành bẻ gãy; cành chiết
- 。
Bức tranh này miêu tả một cành cây bị gãy.
- 參名danh từ
cành chiết; nhánh cây bẻ ra
- 。
Cô ấy cầm một cành cây trong tay.
- 肆动động từ
bẻ cành cây (việc rất dễ làm) [thành ngữ]
- 。
Bẻ cành là một việc rất dễ dàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ折枝
Phồn thể折
chiết chi
bẻ cành; xoa bóp (văn)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bẻ cành; xoa bóp (văn)
- 。
Cô ấy thích massage chiết chi.
- 貳名danh từ
cành bẻ gãy; cành chiết
- 。
Bức tranh này miêu tả một cành cây bị gãy.
- 參名danh từ
cành chiết; nhánh cây bẻ ra
- 。
Cô ấy cầm một cành cây trong tay.
- 肆动động từ
bẻ cành cây (việc rất dễ làm) [thành ngữ]
- 。
Bẻ cành là một việc rất dễ dàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)