折枝

折枝
zhézhī
chiết chi

bẻ cành; xoa bóp (văn)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bẻ cành; xoa bóp (văn)

    • Cô ấy thích massage chiết chi.

  2. danh từ

    cành bẻ gãy; cành chiết

    • Bức tranh này miêu tả một cành cây bị gãy.

  3. danh từ

    cành chiết; nhánh cây bẻ ra

    • Cô ấy cầm một cành cây trong tay.

  4. động từ

    bẻ cành cây (việc rất dễ làm) [thành ngữ]

    • Bẻ cành là một việc rất dễ dàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.