折杀

折杀
zhéshā
chiết sát

không xứng đáng (với may mắn, ân huệ được nhận); thụ ơn quá mức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không xứng đáng (với may mắn, ân huệ được nhận); thụ ơn quá mức

    • Bạn nói như vậy thật là quá khen tôi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.