折本

折本
shéběn
chiết bản

lỗ vốn; lỗ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ vốn; lỗ

    • Lần kinh doanh này bị lỗ rồi.

  2. động từ

    lỗ vốn; thua lỗ

    • Lần kinh doanh này bị lỗ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.