折旧

折旧
zhéjiù
chiết cựu

khấu hao; hao mòn tài sản

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khấu hao; hao mòn tài sản

    • Thiết bị này khấu hao rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.