Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
/
折射
折射
chiết xạ
khúc xạ; chiết xạ
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khúc xạ; chiết xạ
- 。
Ánh sáng sẽ khúc xạ.
- 貳动động từ
khúc xạ ánh sáng; chiết quang
- 。
Ánh sáng sẽ bị khúc xạ.
- 參动động từ
phản ánh; chiếu rọi (bản chất của)
- 。
Tác phẩm của anh ấy phản ánh các vấn đề xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
折射
Phồn thể折
chiết xạ
khúc xạ; chiết xạ
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khúc xạ; chiết xạ
- 。
Ánh sáng sẽ khúc xạ.
- 貳动động từ
khúc xạ ánh sáng; chiết quang
- 。
Ánh sáng sẽ bị khúc xạ.
- 參动động từ
phản ánh; chiếu rọi (bản chất của)
- 。
Tác phẩm của anh ấy phản ánh các vấn đề xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)