折射

折射
zhéshè
chiết xạ

khúc xạ; chiết xạ

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khúc xạ; chiết xạ

    • Ánh sáng sẽ khúc xạ.

  2. động từ

    khúc xạ ánh sáng; chiết quang

    • Ánh sáng sẽ bị khúc xạ.

  3. động từ

    phản ánh; chiếu rọi (bản chất của)

    • Tác phẩm của anh ấy phản ánh các vấn đề xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.