折寿

折寿
zhéshòu
chiết thọ

giảm thọ; bị trời đoạt mất tuổi thọ (do phạm tội, hành động sai trái, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giảm thọ; bị trời đoạt mất tuổi thọ (do phạm tội, hành động sai trái, v.v.)

    • Bạn làm như vậy sẽ bị giảm tuổi thọ đấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.