折子

折子
zhézi
triệp tử

sổ gấp; sổ tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sổ gấp; sổ tay

    • Cuốn sổ gấp này rất đẹp.

  2. danh từ

    sổ sách kế toán; sổ ghi chép

    • Anh ấy đang xem sổ sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.