折叠椅

折叠椅
zhédié
chiết điệp ỷ

ghế gấp; ghế xếp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế gấp; ghế xếp

    • Tôi cần một cái ghế gấp.

  2. danh từ

    ghế xếp; ghế gấp

    • Chiếc ghế gấp này rất nhẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.