Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
/
折叠椅
折叠椅
chiết điệp ỷ
ghế gấp; ghế xếp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ghế gấp; ghế xếp
- 。
Tôi cần một cái ghế gấp.
- 貳名danh từ
ghế xếp; ghế gấp
- 。
Chiếc ghế gấp này rất nhẹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ折叠椅
Phồn thể折疊椅
chiết điệp ỷ
ghế gấp; ghế xếp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ghế gấp; ghế xếp
- 。
Tôi cần một cái ghế gấp.
- 貳名danh từ
ghế xếp; ghế gấp
- 。
Chiếc ghế gấp này rất nhẹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)