折叠式

折叠式
zhédiéshì
chiết điệp thức

kiểu gấp; dạng gập lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    kiểu gấp; dạng gập lại

    • Đây là một chiếc điện thoại gập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.